2021-10-17 05:23:00 Find the results of "

software

" for you

Nghĩa của từ Software - Từ điển Anh - Việt - tratu.soha.vn

Computer Software Configuration Item (CSCI) mục cấu hình phần mềm máy tính Computer Software Data Tapes (CSDT) các băng dữ liệu phần mềm máy tính.

Software - Wikipedia

For other uses, see Software (disambiguation). "Networked" redirects here. For the 2012 book, see Networked: The New Social Operating System.

Software là gì, Nghĩa của từ Software | Từ điển Anh - Việt - Rung ...

Software là gì: Danh từ: phần mềm (của máy tính), Toán & tin: phần mềm (máy tính), Điện: phím mềm, Kỹ thuật ...

Software là gì? Tìm hiểu các đặc điểm và cách tạo ra Software

Software là gì? Software là một thuật ngữ chung cho các loại chương trình khác nhau được sử dụng để vận hành máy tính và các thiết bị liên quan.

SOFTWARE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của software trong tiếng Anh. ... He's written a piece of software that does your taxes for you.

Download phần mềm miễn phí

Chuyên trang cung cấp phần mềm miễn phí, công cụ, tài liệu, ebook điện tử, phần mềm windows, phần mềm mac, phần mềm mobile - Free download softwares.

Mona Software - Công ty phần mềm chuyên nghiệp - uy tín

Công ty phần mềm Mona Software chuyên phát triển ứng dụng, phần mềm, web app và gói phần mềm giải pháp trong nhiều lĩnh vực

History of software - Wikipedia

Find sources: "History of software" – news · newspapers · books · scholar · JSTOR (August 2016) (Learn how and when to remove this template message)

SOFTWARE | meaning in the Cambridge English Dictionary

Meaning of software in English. ... He's written a piece of software that does your taxes for you.

software | Definition, Types, & Facts | Britannica

Software, instructions that tell a computer what to do. Software comprises the entire set of programs, procedures, and routines associated with the operation of a computer system. The term was coined to ...