2021-10-17 06:14:26 Find the results of "

fail safe

" for you

Fail Safe (1964) - IMDb

Fail Safe: Directed by Sidney Lumet. With Dan O'Herlihy, Walter Matthau, Frank Overton, Edward Binns. A technical malfunction sends American planes to Moscow to deliver a nuclear attack. Can all-out war ...

Fail-safe - Wikipedia

For other uses, see Fail-safe (disambiguation) ... In engineering, a fail-safe is a design feature or practice that in the event of a specific type of failure, inherently responds in a way that will cause minimal ...

Fail-safe là gì, Nghĩa của từ Fail-safe | Từ điển Anh - Việt - ...

Fail-safe là gì: / ´feil¸seif /, Kỹ thuật chung: bảo đảm, an toàn, tin cậy, Từ đồng nghĩa: adjective, fail-safe circuit, mạch trở ngại an toàn, fail-safe design, thiết kế ...

FAIL-SAFE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Very unlikely to fail: 2. If something is fail-safe, it has been designed ...

Fail-safe là gì, Nghĩa của từ Fail-safe | Từ điển Anh - Anh - ...

Fail-safe là gì: electronics . pertaining to or noting a mechanism built into a system, as in an early warning system or a nuclear reactor, for insuring safety should the system fail to operate properly. ...

Nghĩa của từ Fail-safe - Từ điển Anh - Việt - tratu.soha.vn

Nghĩa của từ Fail-safe - Từ điển Anh - Việt: /'''´feil¸seif'''/, bảo đảm, an toàn, tin cậy, adjective,

Fail Safe (TV Movie 2000) - IMDb

Fail Safe: Directed by Stephen Frears, Martin Pasetta. With Walter Cronkite, Richard Dreyfuss, Noah Wyle, Brian Dennehy. Cold War tensions climb to a fever pitch when a U.S. bomber is accidentally ordered ...

fail-safe – Wiktionary tiếng Việt

fail-safe /ˈfeɪəl.ˌseɪf/ ... Dự phòng để

Failsafe - definition of failsafe by The Free Dictionary

Definition, Synonyms, Translations of failsafe by The Free Dictionary

fail-safe - Tìm kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh - Việt, ...

Tìm kiếm fail-safe. Từ điển Anh-Việt - Tính từ: tự phục hồi mức an toàn (máy móc). Từ điển Anh-Anh - adjective: [more ~; most ~] :certain not to fail.